华
HuaVoca结冰
【結冰】 HSK 7-9VERB
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.
membeku; menjadi es
河流在冬天会结冰。
Dòng sông sẽ đóng băng vào mùa đông.
水在零度以下会结冰。
Nước dưới 0 độ sẽ đóng băng.
结冰的原因是气温过低。
Nguyên nhân đóng băng là do nhiệt độ quá thấp.
冬天的卡拉海会结冰。
Laut Kara akan membeku di musim dingin.
鄂霍次克海冬季结冰。
Laut Okhotsk membeku di musim dingin.
严冬里河水结冰了。
Air sungai membeku di musim dingin yang parah.
淡水在摄氏零度结冰。
Nước ngọt đóng băng ở 0 độ C.
这样可防止机翼结冰。
Điều này ngăn băng hình thành trên cánh.
冬天化粪池可能会结冰。
Pada musim dingin, tangki septik bisa membeku.