即将

【即將】
jí jiāng HSK 4ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)11 contoh
1.

segera; akan; hampir; dalam waktu dekat

会议即将开始。
huìyì jíjiāng kāishǐ.
Cuộc họp sắp bắt đầu.
项目即将完成。
xiàngmù jíjiāng wánchéng.
Dự án gần như đã hoàn tất.
收获季节即将到来。
shōuhuò jìjié jíjiāng dàolái.
Mùa thu hoạch đang đến.
这颗牙齿已经松动,即将脱落。
zhè kē yáchǐ yǐjīng sōngdòng, jíjiāng tuōluò.
Cái răng này đã lung lay, sắp rụng rồi.
黑暗即将过去,曙光就在前头。
hēi'àn jíjiāng guòqù, shǔguāng jiù zài qiántou.
Bóng tối rồi sẽ qua, bình minh đang chờ đón.
演出即将开始,请保持安静。
yǎnchū jíjiāng kāishǐ, qǐng bǎochí ānjìng.
Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, xin giữ trật tự.
理想即将实现。
lǐxiǎng jíjiāng shíxiàn.
Mimpi akan segera menjadi kenyataan.
展览会即将闭幕。
zhǎnlǎnhuì jíjiāng bìmù.
Pameran akan segera ditutup.
我们即将开始会议。
wǒmen jíjiāng kāishǐ huìyì.
Kita akan segera memulai rapat.
这座大楼即将落成。
zhè zuò dàlóu jíjiāng luòchéng.
Gedung ini akan segera selesai.
芭蕾舞剧即将上演。
bālěi wǔjù jíjiāng shàngyǎn.
Pertunjukan balet akan segera dipentaskan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【即将】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi