华
HuaVoca紧凑
【緊湊】 HSK 7-9ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)13 contoh
1.
padat; ringkas; solid
这所房子的格局很紧凑。
Kết cấu của căn nhà này rất chặt chẽ.
他给我安排的日程很紧凑。
Lịch trình anh ấy sắp xếp cho tôi rất chặt chẽ.
我需要紧凑的课程内容。
Tôi cần khoá học với nội dung cô đọng.
这两段文字连接得很紧凑。
Hai đoạn văn này liên kết với nhau rất chặt chẽ.
编辑剪裁了文章,使内容更紧凑。
Người biên tập đã biên tập bài viết, khiến nội dung trở nên chặt chẽ hơn.
这所房子的格局很紧凑,所有的地面都恰当地利用了。
Struktur rumah ini sangat padat, semua lantai dimanfaatkan dengan baik.
这部影片很紧凑,没有多余的镜头。
Film ini memiliki alur yang padat, tidak ada adegan yang berlebihan.
这个字的结体很紧凑。
Struktur karakter ini sangat padat.
省略这几段风景描写,可以使全篇显得更加紧凑。
Menghilangkan beberapa bagian deskripsi pemandangan dapat membuat tulisan menjadi lebih ringkas.
这学期的课程安排很紧凑。
Jadwal kuliah semester ini sangat padat.
这部电影节奏很紧凑。
Phim này nhịp độ rất nhanh.
他们的行程安排得很紧凑。
Lịch trình của họ rất chặt chẽ.
老王的小说情节非常紧凑。
Cốt truyện trong tiểu thuyết của Lão Vương rất cô đọng.