经常

【經常】
jīng cháng HSK 2ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)6 contoh
1.

sering; kerap; acapkali

死对头之间经常对抗。
sǐduìtou zhī jiān jīngcháng duìkàng.
Giữa các kẻ thù không đội trời chung thường xuyên xảy ra đối đầu.
他们经常去河边网鱼。
tāmen jīngcháng qù hé biān wǎng yú.
Mereka sering pergi ke tepi sungai untuk menangkap ikan.
早上我经常吃包子。
zǎoshang wǒ jīngcháng chī bāozi.
Pagi-pagi saya sering makan bakpao.
那些乞丐经常强告化路人。
Nàxiē qǐgài jīngcháng qiáng gào huà lùrén.
Para pengemis itu sering memaksa orang yang lewat untuk memberi sedekah.
你经常打羽毛球吗?
nǐ jīngcháng dǎ yǔmáoqiú ma?
Apakah Anda sering bermain bulu tangkis?
她经常去公园散步。
tā jīngcháng qù gōngyuán sànbù.
Dia sering berjalan-jalan di taman.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
2.

biasa; sehari-hari; seperti biasanya

那是她经常的表情。
nà shì tā jīngcháng de biǎoqíng.
Itu adalah ekspresi sehari-harinya.
没力气是我经常的状态。
méi lìqì shì wǒ jīngcháng de zhuàngtài.
Lemas adalah keadaan yang sering saya alami.
这个工作开夜车是经常的事。
zhège gōngzuò kāiyèchē shì jīngcháng de shì.
Công việc này thường phải làm việc vào đêm khuya.
业务条论我们要经常化。
yèwù tiáo lùn wǒmen yào jīngcháng huà.
Chúng ta cần thường xuyên hóa các cuộc thảo luận kinh doanh.