今日

jīn rì HSK 5NOUN, TIME
Urutan Goresan
N, TIME7 contoh
1.

hari ini

今日天气晴朗,适合出游。
jīnrì tiānqì qínglǎng, shìhé chūyóu.
Thời tiết hôm nay nắng đẹp, thích hợp cho việc đi du lịch.
今日会议安排在下午三点。
jīnrì huìyì ānpái zài xiàwǔ sān diǎn.
Cuộc họp hôm nay được ấn định vào lúc ba giờ chiều.
李兄今日心情不错。
lǐ xiōng jīnrì xīnqíng bùcuò.
Saudara Li hari ini suasana hatinya baik.
既有今日,何必当初后悔?
jìyǒu jīnrì hébì dāngchū hòuhuǐ?
Karena sudah ada hari ini, mengapa harus menyesali masa lalu?
今日的会议非常重要。
jīnrì de huìyì fēicháng zhòngyào.
Pertemuan hari ini sangat penting.
今日的天气比昨天好。
jīnrì de tiānqì bǐ zuótiān hǎo.
Cuaca hari ini lebih baik daripada kemarin.
今日我去了市场购物。
jīnrì wǒ qùle shìchǎng gòuwù.
Hari ini saya pergi ke pasar untuk berbelanja.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【今日】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi