救命

jiù mìng HSK 6VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

menyelamatkan nyawa; menolong

救命,我不会游泳!
jiùmìng, wǒ bù huì yóuyǒng!
Tolong, saya tidak bisa berenang!
快来救命,有火灾!
kuài lái jiùmìng, yǒu huǒzāi!
Cepat datang selamatkan, ada kebakaran!
救命,我被卡住了!
jiùmìng, wǒ bèi kǎzhùle!
Tolong, saya terjebak!
这颗丹可救命。
zhè kē dān kě jiùmìng.
Obat ini bisa menyelamatkan nyawa.
救命啊!快帮我!
jiùmìng a! kuài bāng wǒ!
Giúp đỡ! Giúp mình nhanh nhé!
医生救命了他的生命。
yīshēng jiùmìngle tā de shēngmìng.
Bác sĩ đã cứu sống anh ấy.
他的努力救命了整个团队。
tā de nǔlì jiùmìngle zhěnggè tuánduì.
Những nỗ lực của anh ấy đã cứu cả đội.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【救命】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi