华
HuaVoca寄语
【寄語】 HSK 4VERB
Kata Kerja (Verba)3 contoh
1.
menyampaikan pesan kepada seseorang
包裹已经寄走了。
Gói hàng đã được gửi đi.
他经常寄明信片。
Anh ấy thường gửi bưu thiếp.
老师寄语新生成长。
Giáo viên gửi gắm lời nhắn mong tân sinh viên trưởng thành.
Kata Kerja (Verba)3 contoh
2.
mengirim salam
他寄希望于未来。
Anh đặt hy vọng vào tương lai.
她寄情于诗歌。
Cô đặt tình yêu của mình vào thơ.
老师寄语学生努力学习。
Giáo viên gửi lời nhắc học sinh cố gắng học tập
Kata Kerja (Verba)3 contoh
3.
pesan
他总是寄生在朋友家里。
Anh ấy luôn đi chơi ở nhà bạn bè.
她的幸福寄托在家庭里。
Hạnh phúc của cô nằm ở gia đình.
老师在毕业册上寄语。
Giáo viên ghi lời nhắn vào sổ lưu bút.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
4.
foster; adopted
寄父对我很关心。
Cha nuôi của tôi rất quan tâm đến tôi.
寄兄时常帮助我。
Anh Ji luôn giúp đỡ tôi.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
5.
a surname
我认识一个叫寄的朋友。
Tôi biết một người bạn tên là Zhi.
我们的寄姓是很古老的。
Họ của chúng tôi rất cổ xưa.