卷入

【捲入】
juǎn rù HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

terlibat dalam

他卷入了一场风流的案件。
tā juànrùle yī chǎng fēngliú de ànjiàn.
Anh ấy vướng vào một vụ án tình ái.
别把我卷入你们的矛盾中。
bié bǎ wǒ juàn rù nǐmen de máodùn zhōng.
Đừng kéo tôi vào mâu thuẫn của các anh.
他们卷入了一场复杂的争端。
tāmen juǎn rùle yī chǎng fùzá de zhēngduān.
Mereka terlibat dalam perselisihan yang rumit.
卷入漩涡
juǎn rù xuán wō
Bị cuốn vào vòng xoáy
卷入一场纠纷。
juǎnrù yī cháng jiūfēn
Tham gia vào một cuộc tranh chấp.
他被卷入黑道势力。
tā bèi juǎn rù hēi dào shì lì.
Anh ta đã tham gia vào thế giới ngầm.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.

terkait dengan

不卷入
bù juǎn rù
Không liên quan
卷入大国的冲突。
juǎn rù dà guó de chōng tū.
Tham gia vào các cuộc xung đột giữa các cường quốc.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【卷入】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi