居然

jū rán HSK 5ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)10 contoh
1.

ternyata; tidak terduga; siapa sangka

居然有这种事!
jūrán yǒu zhè zhǒng shì!
Chuyện như vậy thật sự đã xảy ra!
他居然会相信这件事!
tā jūrán huì xiāngxìn zhè jiàn shì!
Anh ấy thực sự tin vào điều này!
小偷居然从警察局逃走了。
xiǎotōu jūrán cóng jǐngchá jú táozǒule.
Tên trộm thực sự đã trốn thoát khỏi đồn cảnh sát.
这件衣服居然这么便宜。
zhè jiàn yīfu jūrán zhème piányi.
Baju ini ternyata murah sekali.
这家餐厅居然没有人知道。
zhè jiā cāntīng jūrán méiyǒu rén zhīdào.
Restoran ini ternyata tidak ada yang tahu.
他居然能说一口流利的汉语。
tā jūrán néng shuō yīkǒu liúlì de Hànyǔ.
Dia ternyata bisa berbicara bahasa Mandarin dengan lancar.
他居然晋级了,狗屎运!
tā jūrán jìnjíle, gǒu shǐ yùn!
Anh ta lại vượt qua vòng loại, thật là may mắn!
比赛结果居然如此地出人意料。
bǐsài jiéguǒ jūrán rúcǐ de chūrényìliào.
Kết quả trận đấu không ngờ lại bất ngờ đến như vậy.
我以为这是假的,居然是真的。
wǒ yǐwéi zhè shì jiǎ de, jūrán shì zhēn de.
Saya pikir ini palsu, ternyata ini benar.
这么难的题,他居然做对了。
zhème nán de tí, tā jūrán zuò duìle.
Pertanyaan sulit seperti itu, dia ternyata bisa menjawab dengan benar.
Kata Keterangan (Adverbia)2 contoh
2.

go so far as to; have the impudence to; have the effrontery to

敌人居然使用了毒气。
Dírén jūrán shǐyòngle dúqì.
Kẻ thù thực sự đã sử dụng khí độc.
你居然相信这种谣言?
nǐ jūrán xiāngxìn zhè zhǒng yáoyán?
Bạn thực sự tin vào tin đồn này?