华
HuaVoca开场
【開場】 HSK 7-9VERB
Kata Kerja (Verba)11 contoh
1.
pembukaan; awal acara; babak pembuka
音乐会已经开场了。
Buổi hòa nhạc đã bắt đầu.
比赛八点准时开场。
Trận đấu bắt đầu đúng 8 giờ.
电影晚上七点开场。
Phim bắt đầu lúc 7 giờ tối.
他们到了剧院,开场已很久了。
Ketika mereka sampai di teater, pertunjukan sudah dimulai sejak lama.
群众大会上,他总是带头发言,话虽不多倒能给会议作个很好的开场。
Dalam rapat umum, dia selalu memimpin berbicara, meskipun tidak banyak bicara, tetapi membuat pembukaan yang sangat baik.
他的开场白非常幽默。
Pembukaannya sangat lucu.
演讲的开场白很重要。
Pembukaan pidato sangat penting.
你准备好开场白了吗?
Apakah kamu sudah siap dengan pembukaannya?
他们到剧院时, 戏已经开场了。
Khi họ đến rạp thì vở kịch đã bắt đầu.
主席简洁有力的发言, 给会议做了个很好的开场。
Bài phát biểu ngắn gọn và mạnh mẽ của chủ tịch đã mang lại cho cuộc họp một khởi đầu tốt đẹp.
演出开场先来段垫话吧。
Hãy bắt đầu bằng màn dạo đầu cho buổi biểu diễn.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
2.
Di Taiwan dilafalkan sebagai [kāi cháng]
戏已经开场了。
Vở kịch đã bắt đầu.
开场锣鼓声响起,观众欢呼。
Tiếng chiêng và tiếng trống mở đầu vang lên, khán giả reo hò.
USAGE NOTE
3.
pronounced [kāi cháng] in Taiwan
Belum ada contoh kalimat.