看出

kàn chū HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)6 contoh
1.

mengenali; memahami

我看出了他今天很不高兴。
Wǒ kàn chū le tā jīntiān hěn bù gāoxìng.
Tôi nhìn ra hôm nay anh ấy rất không vui.
大家都看出了他正在撒谎。
Dàjiā dōu kàn chū le tā zhèngzài sāhuǎng.
Mọi người đều nhìn ra anh ta đang nói dối.
老师一下子就看出了错误。
Lǎoshī yīxiàzi jiù kàn chū le cuòwù.
Thầy giáo nhìn ra lỗi sai trong chốc lát.
看出苗头
kànchū miáotou
Xem manh mối
看出某人的动机。
kànchū mǒurén de dòngjī
Xem động cơ của ai đó.
我没看出他的用意。
Wǒ méi kàn chū tā de yòngyì.
Tôi không nhìn thấy ý định của anh ấy.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.

melihat

锄地有锄地的架子,一拿锄头就看出他是内行。
chú dì yǒu chú dì de jiàzi, yī ná chútóu jiù kàn chū tā shì nèiháng.
Menggali tanah juga harus memiliki sikap yang benar, melihat dia memegang cangkul langsung tahu bahwa dia adalah orang yang terampil.
就在这一瞥之间,我已看出他那激动的心情。
jìu zài zhè yīpiē zhījiān,wǒ yǐ kànchū tā nà jīdòng de xīnqíng。
Sekilas, saya melihat dia sangat terharu.
他善于察言观色,一眼就看出这个年轻人有心事。
Tā shànyú cháyánguānsè, yīyǎn jiù kàn chū zhège niánqīng rén yǒu xīnshì.
Dia sangat peka, hanya dengan melihat saja sudah tahu bahwa pemuda itu sedang ada masalah.
不难看出他很努力。
Bù nán kànchū tā hěn nǔlì.
Tidak sulit untuk melihat bahwa dia sangat berusaha.
我能看出来你在蒙我。
wǒ néng kàn chūlái nǐ zài mēng wǒ.
Saya bisa melihat bahwa kamu sedang menebak-nebak dengan saya.
看出问题的所在。
kàn chū wèn tí de suǒ zài
Xem vấn đề nằm ở đâu.
看出形势的严重性。
kàn chū xíng shì de yán zhòng xìng.
Xem mức độ nghiêm trọng của tình hình.
借助望远镜可以看出在地平线上有一只船。
jiè zhù wàng yuǎn jìng kě yǐ kàn chū zài dì píng xiàn shàng yǒu yī zhī chuán.
Với sự trợ giúp của kính thiên văn, có thể nhìn thấy một con tàu ở đường chân trời.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【看出】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi