靠近

kào jìn HSK 5VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

dekat; berdekatan; bersebelahan

这座城市靠近边境。
zhè zuò chéngshì kàojìn biānjìng.
Kota ini dekat dengan perbatasan.
那个公寓靠近大街。
nàge gōngyù kàojìn dàjiē.
Apartemen itu dekat dengan jalan besar.
这条小路靠近大山。
zhè tiáo xiǎolù kàojìn dàshān.
Jalan kecil dekat gunung besar.
候机室靠近登机口。
hòu jī shì kàojìn dēngjī kǒu.
Phòng chờ gần cửa lên máy bay.
村庄靠近高墈,风景优美。
Cūnzhuāng kàojìn gāo kàn, fēngjǐng yōuměi.
Desa itu dekat dengan tanggul tinggi, pemandangannya indah.
眼镜蛇很危险,别靠近。
yǎnjìngshé hěn wéixiǎn, bié kàojìn.
Kobra sangat berbahaya, jangan mendekat.
那个房间靠近大马路。
nàgè fángjiān kàojìn dà mǎlù.
Căn phòng đó nằm gần đường chính.
我想找个靠近窗户的位子。
wǒ xiǎng zhǎo gè kàojìn chuānghu de wèizi.
Tôi muốn tìm một chỗ ngồi gần cửa sổ.
这个乡镇靠近一座大山。
zhège xiāngzhèn kàojìn yīzuò dàshān.
Thị trấn này nằm gần một ngọn núi lớn.
Kata Kerja (Verba)8 contoh
2.

mendekati; mendekat; menghampiri

她不敢靠近那只狗。
tā bù gǎn kàojìn nà zhī gǒu.
Dia tidak berani mendekati anjing itu.
你不能靠近这个区域。
nǐ bùnéng kàojìn zhège qūyù.
Anda tidak bisa mendekati area ini.
他们靠近了目的地。
tāmen kàojìnle mùdì dì.
Mereka sudah mendekati tujuan.
她靠近火炉,暖一暖手。
tā kàojìn huǒlú, nuǎn yī nuǎn shǒu.
Cô ấy lại gần lò sưởi, hơ ấm tay.
船靠近了岬角。
Chuán kàojìn le jiǎjiǎo.
Kapal mendekati tanjung.
别靠近那个危险区域。
bié kàojìn nàgè wēixiǎn qūyù.
Jangan mendekati area berbahaya itu.
轮船慢慢地靠近码头。
lúnchuán màn màn de kàojìn mǎtóu.
Con tàu từ từ cập bến.
我悄悄地靠近那只小鸟。
wǒ qiāoqiāo de kàojìn nà zhī xiǎo niǎo.
Tôi lặng lẽ đến gần chú chim nhỏ.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【靠近】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi