华
HuaVoca可贵
【可貴】 HSK 7-9ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)12 contoh
1.
berharga; patut dihargai; patut dikagumi
你的坚持是非常可贵的。
Sự kiên trì của bạn rất có giá trị.
她的善良让人觉得可贵。
Lòng tốt của cô khiến mọi người cảm thấy có giá trị.
孩子们的诚实非常可贵。
Sự trung thực của trẻ em rất có giá trị.
这种精神十分可贵。
Tinh thần này vô cùng đáng quý.
友谊比金钱更加可贵。
Tình bạn còn quý giá hơn cả tiền bạc.
诚实是一种可贵的品德。
Trung thực là một phẩm đức đáng quý.
吃苦耐劳精神可贵。
Tinh thần chịu khó rất đáng quý.
可贵的品质。
Kualitas yang berharga.
难能可贵
Sungguh berharga
这种精神是十分可贵的。
Semangat ini sangat berharga.
过去草都不长的盐碱地,今天能收这么多粮食,的确难能可贵。
Tanah alkali yang sebelumnya bahkan tidak bisa ditumbuhi rumput, tetapi hari ini dapat memanen begitu banyak hasil pertanian, sungguh merupakan hal yang berharga.
这种精神难能可贵。
Semangat ini sangat berharga.