可笑

kě xiào HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

menggelikan; memalukan; patut ditertawakan

他的理由非常可笑。
tā de lǐyóu fēicháng kěxiào.
Alasannya benar-benar sangat konyol.
你提出的建议很可笑。
nǐ tíchū de jiànyì hěn kěxiào
Usulan Anda benar-benar sangat lucu.
蚍蜉撼大树,可笑不自量。
pí fú hàn dà shù, kě xiào bù zì liàng.
Thật nực cười khi nghĩ rằng một con côn trùng nhỏ làm rung chuyển một cái cây lớn.
这部电影的情节很可笑。
zhè bù diànyǐng de qīngjié hěn kěxiào.
Alur cerita film ini sangat lucu.
这个鹌鹑真可笑。
zhège ānchún zhēn kěxiào.
Cái đồ ngốc này buồn cười thật đấy.
他们的打闹非常可笑。
tāmen de dǎ nào fēicháng kěxiào.
Mereka bercanda satu sama lain dengan sangat lucu.
他的发式很怪,大家都觉得很可笑。
tā de fà shì hěn guài,dà jiā dōu jué de hěn kě xiào。
Gaya rambutnya sangat aneh sehingga semua orang menganggapnya lucu.
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
2.

lucu; menggelikan; konyol

他的笑话真可笑。
tā de xiàohuà zhēn kěxiào.
Những trò đùa của anh ấy thật buồn cười.
他们的打闹非常可笑。
tāmen de dǎ nào fēicháng kěxiào.
Họ đùa giỡn với nhau rất hài hước.
他别扭的样子太可笑了。
tā bièniu de yàngzi tài kěxiàole.
Cái nhìn lúng túng của anh ấy thật buồn cười.
这段对话真的很可笑。
zhè duàn duìhuà zhēn de hěn kěxiào.
Percakapan ini benar-benar sangat lucu.
这个笑话真是太可笑了。
zhège xiàohuà zhēn shì tài kěxiàole.
Lelucon ini benar-benar sangat lucu.
他屡屡犯一些可笑的错误。
tā lǚlǚ fàn yīxiē kěxiào de cuòwù.
Dia terus-menerus membuat kesalahan konyol.
这个鹌鹑真可笑。
zhège ānchún zhēn kěxiào.
Orang bodoh ini benar-benar lucu.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【可笑】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi