恐惧

【恐懼】
kǒng jù HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
1.

takut; ketakutan; ngeri

她的眼中充满了恐惧。
tā de yǎnzhōng chōngmǎnle kǒngjù.
Mata dia dipenuhi dengan ketakutan.
他试图隐藏内心的恐惧。
tā shìtú yǐncáng nèixīn de kǒngjù.
Dia berusaha menyembunyikan ketakutan di dalam dirinya.
他心理有恐惧。
tā xīnlǐ yǒu kǒngjù.
Dia memiliki ketakutan psikologis.
她极度恐惧的心理消除了。
tā jídù kǒngjù de xīnlǐ xiāochúle.
Nỗi sợ hãi tột độ của cô đã bị loại bỏ.
见到大火,那孩子感到恐惧。
jiàn dào dà huǒ, nà hái zi gǎn dào kǒng jù.
Đứa trẻ hoảng sợ khi nhìn thấy ngọn lửa.
孩子们因为恐惧而尖叫。
háizǐmen yīnwèi kǒngjù ér jiān jiào.
Anak-anak berteriak karena ketakutan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【恐惧】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi