空虚

【空虛】
kōng xū HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
ADJECTIVE6 contoh
1.

kosong; hampa

我凝视着虚空发呆。
Wǒ níngshì zhe xū kōng fādāi
Tôi ngơ ngác nhìn vào khoảng không.
我的心感到空虚。
wǒ de xīn gǎndào kōngxū.
Hatiku merasa hampa.
我对生活感到空虚。
wǒ duì shēnghuó gǎndào kōngxū.
Saya merasa hidup ini hampa.
她感到心灵空虚。
tā gǎndào xīnlíng kōngxū.
Dia merasa kosong di dalam hati.
他徒具其表,内心空虚。
Tā tú jù qí biǎo, nèixīn kōngxū.
Dia hanya tampak luar saja, hatinya kosong.
他感到内心空虚。
tā gǎndào nèixīn kōngxū.
Dia merasa hampa di dalam hati.
ADJECTIVE1 contoh
2.

empty

我凝望着远方的虚空。
wǒ níngwàng zhe yuǎnfāng de xūkōng.
Tôi nhìn chằm chằm vào khoảng không xa xăm.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【空虚】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi