快车

【快車】
kuài chē HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

kereta ekspres; kereta cepat; mobil cepat

车站的时刻表上标明由上海来的快车在四点钟到达。
chēzhàn de shíkèbiǎo shàng biāomíng yóu Shànghǎi lái de kuàichē zài sìdiǎn zhōng dàodá。
Jadwal kedatangan dan keberangkatan di stasiun menunjukkan bahwa kereta ekspres dari Shanghai akan tiba pada pukul 4.
又要开快车,又要保证质量。
yòu yào kāikuàichē,yòu yào bǎozhèngzhíliàng。
Harus bekerja dengan cepat, tetapi juga harus menjamin kualitas.
我坐特别快车去北京。
Wǒ zuò tèbié kuàichē qù Běijīng.
Tôi đi xe tốc hành đến bắc kinh.
我买了一张快车票。
Wǒ mǎi le yī zhāng kuài chēpiào.
Saya membeli tiket kereta cepat.
你能不能挤进快车道啊[适应这种生活]
nǐ néng bùnéng jǐjìn kuàichēdào a [ shìyìng zhèzhǒng shēnghuó ]
Apakah Anda berpikir bahwa Anda bisa masuk ke jalur cepat?
我坐特快车去北京。
Wǒ zuò tè kuàichē qù Běijīng.
Saya naik kereta cepat ke Beijing.
直达快车
zhídá kuàichē
Chuyển phát nhanh trực tiếp
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

express train; express bus; express stripe; fast train; red ball

特别快车
tèbié kuàichē
Chuyển phát nhanh đặc biệt
夜间快车
yè jiān kuài chē
Đêm tốc hành
我和我朋友乘午夜的快车回城。
wǒ hé wǒ péngyǒu chéng wǔyè de kuàichē huí chéng.
Tôi và bạn tôi bắt chuyến tàu tốc hành lúc nửa đêm trở về thành phố.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【快车】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi