缆车

【纜車】
lǎn chē HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)5 contoh
1.

kereta gantung; gondola

我们乘坐轨道缆车上山。
Wǒmen chéngzuò guǐdào lǎnchē shàng shān.
Kami naik kereta gantung ke atas gunung.
请在缆车入口排队。
Qǐng zài lǎnchē rùkǒu páiduì.
Silakan antre di pintu masuk kereta gantung.
这条缆车线路很长。
zhè tiáo lǎnchē xiànlù hěn cháng.
Jalur kereta gantung ini sangat panjang.
你第一次坐缆车吗?
nǐ dì yī cì zuò lǎnchē ma?
Apakah ini pertama kalinya Anda naik kereta gantung?
你怕坐缆车吗?
nǐ pà zuò lǎnchē ma?
Apakah Anda takut naik kereta gantung?
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

máy tời cáp

船上的缆车坏了。
chuánshàng de lǎnchē huàile.
Máy tời cáp trên thuyền đã hỏng.
我们需要检查缆车。
wǒmen xūyào jiǎnchá lǎnchē.
Chúng ta cần kiểm tra máy tời cáp.
船舶缆车很重要。
chuánbó lǎnchē hěn zhòngyào.
Cáp treo tàu rất quan trọng.
绞缆车的速度很快。
jiǎo lǎnchē de sùdù hěn kuài.
Cáp treo rất nhanh.