浪漫

làng màn HSK 5ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

romantis; puitis; penuh khayalan (tidak realistis)

这个地方很浪漫。
zhège dìfāng hěn làngmàn.
Tempat ini sangat romantis.
他们的婚礼非常浪漫。
tāmen de hūnlǐ fēicháng làngmàn.
Pernikahan mereka sangat romantis.
这首诗有浪漫的情调。
zhè shǒu shī yǒu làngmàn de qíngdiào.
Bài thơ này mang đậm tình điệu lãng mạn.
这部影片浪漫而不煽情。
zhè bù yǐngpiàn làngmàn ér bù shānqíng.
Bộ phim này lãng mạn nhưng không hề sướt mướt.
巴黎被认为是浪漫的城市。
bālí bèi rènwéi shì làngmàn de chéngshì.
Paris dianggap sebagai kota romantis.
古往今来,爱的浪漫被视为霓虹,美得难以言状。
Gǔwǎngjīnlái, ài de làngmàn bèi shìwéi ní hóng, měi dé nányǐ yánzhuàng.
Dari dulu hingga sekarang, romantisme cinta selalu dianggap seperti warna neon, indah hingga tak terkatakan.
她喜欢浪漫的电影。
tā xǐhuan làngmàn de diànyǐng.
Dia suka film romantis.
婚礼的气氛很浪漫。
hūnlǐ de qìfēn hěn làngmàn.
Không khí đám cưới rất lãng mạn.
Kata Sifat (Adjektiva)4 contoh
2.

bebas; tidak bermoral; tidak sopan (khususnya dalam hubungan pria-wanita)

他过着浪漫的生活。
tāguòzhe làngmàn de shēnghuó.
Dia menjalani kehidupan yang bebas.
有些诗人以浪漫著称。
yǒuxiē shīrén yǐ làngmàn zhùchēng.
Beberapa penyair terkenal karena gaya hidup yang bebas.
他过着浪漫的生活方式。
tāguòzhe làngmàn de shēnghuó fāngshì.
Anh ấy có một lối sống lãng mạn.
她的性格很浪漫。
tā dì xìnggé hěn làngmàn.
Nhân vật của cô ấy rất lãng mạn.
Kata Sifat (Adjektiva)2 contoh
3.

unrealistic; impractical

她对未来的计划很浪漫。
tā duì wèilái de jìhuà hěn làngmàn.
Những kế hoạch cho tương lai của cô ấy thật lãng mạn.
他的想法太浪漫,不现实。
tā de xiǎngfǎ tài làngmàn, bù xiànshí.
Ý tưởng của anh ấy quá lãng mạn và phi thực tế.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【浪漫】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi