华
HuaVoca冷静
【冷靜】 HSK 4ADJECTIVE
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.
sepi; tenang; sunyi
他冷静地做出决定。
Anh ấy đã đưa ra quyết định của mình một cách bình tĩnh.
她冷静地面对挑战。
Cô ấy đối mặt với thử thách một cách bình tĩnh.
浮躁社会需冷静应对。
Xã hội bốc đồng cần phải bình tĩnh giải quyết.
作为一名指挥员,在作战中应该非常冷静。
Seorang komandan harus tetap sangat tenang dalam peperangan.
夜晚街道很冷静。
Jalanan di malam hari sangat tenang.
这个房间里非常冷静。
Ruangan ini sangat tenang.
会议室内冷静得很。
Di dalam ruang rapat sangat tenang.
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
2.
tenang; berkepala dingin
夜晚街道很冷静。
Đường phố yên tĩnh vào ban đêm.
房间里非常冷静。
Căn phòng rất yên tĩnh.
别拱火儿,大家冷静点。
Jangan menambah api, semua tenang.
她冷静地面对挑战。
Dia dengan tenang menghadapi tantangan.
不要紧张,冷静一点儿。
Jangan khawatir, tetap tenang saja.
冷静下来,好好儿想想。
Tenang saja, lalu pelan-pelan berpikir.