聊以

liáo yǐ HSK 7-9PREPOSITION
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)7 contoh
1.

mengobrol; bercakap-cakap; berbincang-bincang

我们边喝茶边聊天。
wǒmen biān hē chá biān liáotiān.
Kami minum teh sambil mengobrol.
别打扰他们,正在聊天呢。
bié dǎrǎo tāmen, zhèngzài liáotiān ne.
Jangan ganggu mereka, mereka sedang mengobrol.
聊天能让人心情变好。
liáotiān néng ràng rén xīnqíng biàn hǎo.
Bercakap-cakap dapat membuat orang merasa lebih baik.
我和妈妈聊了很多天。
wǒ hé māma liáole hěnduō tiān.
Saya dan ibu berbicara banyak.
这事咱们聊且不论。
zhè shì zánmen liáo qiě bùlùn.
Hãy để vấn đề này một mình.
我们聊且休息一会儿再说。
wǒmen liáo qiě xiūxi yīhuìr zàishuō.
Hãy nói chuyện và nghỉ ngơi.
他们豫洋地聊天。
tāmen yù yáng de liáotiān.
Mereka bercakap-cakap dengan gembira.
Kata Keterangan (Adverbia)2 contoh
2.

a little; slightly

我的身体聊觉好了一些。
wǒ de shēntǐ liáo jué hǎole yīxiē.
Cơ thể tôi cảm thấy tốt hơn.
他心里聊感一丝欣慰。
tā xīnlǐ liáo gǎn yīsī xīnwèi.
Trong lòng hắn có chút nhẹ nhõm.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
3.

gab; chat

他们聊得很开心。
tāmen liáo de hěn kāixīn.
Họ trò chuyện vui vẻ.
有空儿咱们聊聊。
yǒu kòngr zánmen liáo liáo.
Hãy trò chuyện khi chúng ta có thời gian.
Kata Kerja (Verba)2 contoh
4.

rely (or depend, draw) on

生活不能聊靠他人。
shēnghuó bùnéng liáo kào tārén.
Bạn không thể dựa dẫm vào người khác suốt đời.
我可以聊靠你生活吗?
wǒ kěyǐ liáo kào nǐ shēnghuó ma?
Tôi có thể sống nhờ vào bạn được không?
Kata Benda (Nomina)1 contoh
5.

a surname

我姓聊。
wǒ xìng liáo.
Họ của tôi là Liao.