立方米

lì fāng mǐ HSK 7-9MEASURE WORD, NUMB
Urutan Goresan
MEASURE, NUMB5 contoh
1.

meter kubik

我们需要两立方米沙子。
wǒmen xūyào liǎng lìfāng mǐ shāzi.
Chúng tôi cần 2 mét khối cát.
箱子的体积是一立方米。
xiāngzi de tǐjī shì yī lìfāng mǐ.
Thể tích của cái thùng là 1 mét khối.
我家用了五立方米水。
wǒjiā yòng le wǔ lìfāng mǐ shuǐ.
Nhà tôi đã dùng hết 5 khối nước.
这个集装箱的体积是20立方米。
zhège jízhuāngxiāng de tǐjī shì lìfāngmǐ
Volume kontainer ini adalah 20 meter kubik.
这个水池有十立方米。
zhè gè shuǐ chí yǒu shí lì fāng mǐ
Bể bơi này rộng mười mét khối.
MEASURE, NUMB1 contoh
2.

cubic meter (unit of volume); stere

这个水箱容量十立方米。
Zhè gè shuǐ xiāng róng liàng shí lì fāng mǐ.
Bể nước này có dung tích mười mét khối.
VARIANTS
3.

立米 lìmǐ

Belum ada contoh kalimat.