领略

【領略】
lǐng lu:è HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

memahami; menghayati; merasakan (makna/nuansa)

他领略了音乐的魅力。
tā lǐnglüèle yīnyuè de mèilì.
Dia telah merasakan daya tarik musik.
我领略到了风景的美。
wǒ lǐnglüè dàole fēngjǐng de měi.
Saya merasakan keindahan pemandangan.
旅行让我领略新文化。
lǚxíng ràng wǒ lǐnglüè xīn wénhuà.
Perjalanan membantu saya memahami budaya baru.
十年的风风雨雨使他领略了人生的甘苦。
shí nián de fēng fēngyǔ yù shǐ tā lǐnglüèle rénshēng de gānkǔ.
Mười năm trải mưa gió khiến anh ấy hiểu ra những đắng cay ngọt bùi của đời người.
他领略到了艺术的美。
tā lǐnglüè dàole yìshù dì měi.
Anh đánh giá cao vẻ đẹp của nghệ thuật.
他第一次领略到了成功的滋味。
tā dì yī cì lǐnglüè dàole chénggōng de zīwèi.
Lần đầu tiên anh được nếm mùi vị thành công.
她逐渐领略到了艺术的真谛。
tā zhújiàn lǐnglüè dàole yìshù de zhēndì.
Cô dần dần nhận ra ý nghĩa thực sự của nghệ thuật.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【领略】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi