流传

【流傳】
liú chuán HSK 4VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)9 contoh
1.

beredar; menyebar

这首歌在村里广泛流传。
zhè shǒu gē zài cūnlǐ guǎngfàn liúchuán.
Lagu ini tersebar luas di desa.
这段话流传了很久。
zhè duàn huà liúchuánle hěnjiǔ.
Kalimat ini telah beredar sejak lama.
这个故事流传了几百年。
zhège gùshi liúchuán le jǐ bǎi nián.
Cerita ini telah beredar selama ratusan tahun.
烈士英名永流传。
lièshì yīngmíng yǒng liúchuán.
Những tên tuổi anh hùng liệt sĩ sẽ được lưu truyền mãi mãi.
村里流传着新奇趣闻。
cūnlǐ liúchuánzhe xīnqí qùwén.
Ada kabar menarik yang beredar di desa.
谬种流传害人不浅。
Miù zhǒng liúchuán hài rén bù qiǎn.
Ajaran sesat menyebar luas dan menyebabkan kerugian besar.
从祖先流传下来的风俗。
cóng zǔxiān liúchuán xiàlái de fēngsú
Một phong tục được truyền lại từ tổ tiên chúng ta.
这个故事在人民中流传。
zhège gùshì zài rénmín zhōng liúchuán.
Câu chuyện này lan truyền trong dân chúng.
这种音乐流传开来。
zhè zhǒng yīnyuè liúchuán kāi lái.
Âm nhạc này lan rộng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【流传】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi