流浪

liú làng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

mengembara; menggelandang; hidup tidak menetap

他在城市里流浪。
tā zài chéngshì lǐ liúlàng.
Dia berkeliaran di kota.
他无家可归,开始流浪。
tā wú jiā kě guī, kāishǐ liúlàng.
Dia tidak punya rumah, mulai mengembara.
流浪狗在垃圾堆找食。
liúlàng gǒu zài lājī duī zhǎo shí.
Anjing liar mencari makanan di tumpukan sampah.
流浪者在街头乞讨。
liúlàng zhě zài jiētóu qǐtǎo.
Orang gelandangan mengemis di jalan.
他们像无壳蜗牛一样流浪。
Tāmen xiàng wú ké wōniú yíyàng liúlàng.
Mereka mengembara seperti siput tanpa cangkang.
流浪生活会非常艰辛。
liúlàng shēnghuó huì fēicháng jiānxīn.
Cuộc sống trên đường phố có thể rất khó khăn.
这条街上有很多流浪狗。
zhè tiáo jiē shàng yǒu hěnduō liúlàng gǒu.
Có rất nhiều chó đi lạc trên con phố này.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【流浪】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi