流行

liú xíng HSK 2ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)8 contoh
1.

populer; umum

古代流行结拜盟兄弟。
gǔdài liúxíng jiébài méng xiōngdì.
Thời xưa phổ biến tục kết nghĩa anh em.
一剪梅在网上很流行。
Yījiǎnméi zài wǎngshàng hěn liúxíng.
Nhất Tiễn Mai rất phổ biến trên mạng.
手机美颜功能很流行。
shǒujī měi yán gōngnéng hěn liúxíng.
Fitur kecantikan pada ponsel sangat populer.
流感是常见的流行病。
liúgǎn shì chángjiàn de liúxíng bìng.
Flu adalah penyakit menular yang umum.
美容手术越来越流行。
měiróng shǒushù yuè lái yuè liúxíng.
Operasi kecantikan semakin populer.
这种音乐现在很流行。
zhè zhǒng yīnyuè xiànzài hěn liúxíng.
Jenis musik ini sangat populer sekarang.
她的服装风格非常流行。
tā de fúzhuāng fēnggé fēicháng liúxíng.
Gaya berpakaiannya sangat populer.
那首歌在各地都很流行。
nà shǒu gē zài gèdì dōu hěn liúxíng.
Bài hát đó được phổ biến khắp nơi.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
2.

menyebar luas; beredar; viral

新款衣服正在流行。
xīnkuǎn yīfu zhèngzài liúxíng.
Pakaian model baru sedang tren.
老歌又流行起来了。
lǎogē yòu liúxíng qilai le.
Lagu-lagu lama kembali populer.
那部电影在全球流行。
nà bù diànyǐng zài quánqiú liúxíng.
Film itu populer di seluruh dunia.
喇嘛教在西藏很流行。
Lǎmajiào zài Xīzàng hěn liúxíng.
Lamaisme sangat populer di Tibet.
新型手机在年轻人中流行。
xīnxíng shǒujī zài niánqīng rén zhōng liúxíng.
Điện thoại di động mới đang được giới trẻ ưa chuộng.
他创造的舞步开始流行了。
tā chuàngzào de wǔbù kāishǐ liúxíngle.
Những bước nhảy do anh tạo ra đã trở nên phổ biến.
这种饮料在校园里流行开来。
zhè zhǒng yǐnliào zài xiàoyuán lǐ liúxíng kāi lái.
Đồ uống trở nên phổ biến trong khuôn viên trường.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【流行】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi