厘瓦

【釐瓦】
lí wǎ HSK 4MEASURE WORD
Urutan Goresan
MEASURE WORD6 contoh
1.

sentimeter; cm

他的身高是175厘米。
tā de shēngāo shì 175 límǐ.
Tinggi badannya adalah 175 cm.
这张桌子宽120厘米。
zhè zhāng zhuōzi kuān 120 límǐ.
Meja ini lebarnya 120 cm.
这条裙子长80厘米。
zhè tiáo qúnzi cháng 80 límǐ.
Gaun ini panjangnya 80 cm.
这个三角形的勾是五厘米长。
zhège sānjiǎoxíng de gōu shì wǔ límǐ zhǎng.
Sisi pendek dari segitiga ini panjangnya lima sentimeter.
我的腰围是80厘米。
wǒ de yāowéi shì 80 límǐ.
Lingkar pinggang saya adalah 80 cm.
差之毫厘,失之千里。
chā zhī háo lí, shī zhī qiān lǐ
Một sự khác biệt nhỏ có thể dẫn đến việc mất đi hàng ngàn dặm.
MEASURE WORD1 contoh
2.

li (a traditional unit of weight, equal to 0.0001 jin (市斤), and equivalent to 5 centigrams or 0.771 grain)

秤上显示多出一厘。
chēng shàng xiǎn shì duō chū yī lí
Thang đo hiển thị thêm một centimet.
MEASURE WORD1 contoh
3.

li (a traditional unit of area, equal to 0.01 mu (市亩), and equivalent to 0.667 square metre or 0.797 square yard)

这块地有三厘左右。
Zhè kuài dì yǒu sān lí zuǒyòu
Mảnh đất này rộng khoảng ba cm.
MEASURE WORD1 contoh
4.

li (unit of interest rate, equal to 0.1% monthly interest, or 1% annual interest)

三元五角六分四厘。
sān yuán wǔ jiǎo liù fēn sì lí.
Ba nhân dân tệ, năm xu, sáu xu và bốn xu.
MEASURE WORD1 contoh
5.

very small amount; fraction; the least

毫厘不爽
háolíbùshuǎng
Không hài lòng với một lỗi nhỏ nhất
MEASURE WORD1 contoh
6.

li, a unit of length (=13 millimetre)

长度误差只有一厘。
Cháng dù wù chā zhǐ yǒu yī lí.
Sai số chiều dài chỉ là một centimet.
MEASURE WORD1 contoh
7.

li, a unit of weight (=0.05 grams)

这颗金粒重三厘左右。
Zhè kē jīn lì zhòng sān lí zuǒyòu
Hạt vàng này nặng khoảng ba cm.
MEASURE WORD
8.

li, a unit of area (=0.666 square metres)

Belum ada contoh kalimat.
MEASURE WORD
9.

li, one thousandth of a yuan

Belum ada contoh kalimat.
MEASURE WORD1 contoh
10.

li, a unit of monthly interest rate (=0.1%)

月利率二厘七。
yuè lì lǜ èr lí qī
Lãi suất hàng tháng là 2,7%.
MEASURE WORD1 contoh
11.

li, a unit of annual interest rate (=1%)

年利率三厘。
nián lì lǜ sān lí
Lãi suất hàng năm là ba phần trăm.
MEASURE WORD1 contoh
12.

rin

那根绳子长几厘米?
nà gēn shéngzi cháng jǐ límǐ?
Sợi dây đó dài bao nhiêu cm?
MEASURE WORD1 contoh
13.

a fraction

分厘不差
fēn lí bù chā
Đúng từng phút
VERB2 contoh
14.

regulate; rectify

他厘定了新的规章制度。
tā lídìngle xīn de guīzhāng zhìdù.
Ông đã xây dựng các quy tắc và quy định mới.
政府正在厘革相关政策。
zhèngfǔ zhèngzài lí gé xiāngguān zhèngcè.
Chính phủ đang thay đổi các chính sách liên quan.
VERB1 contoh
15.

administer

警方正在厘清案情细节。
Jǐngfāng zhèngzài líqīng ànqíng xìjié.
Cảnh sát đang làm rõ chi tiết vụ việc.
NOUN1 contoh
16.

a surname

厘艳
lí yàn
Lệ Nham
LITERARY
17.

regulate; rectify

Belum ada contoh kalimat.
LITERARY1 contoh
18.

(市厘 shi4li2)

银行利率降至三厘。
Yínháng lìlǜ jiàng zhì sān lí
Lãi suất ngân hàng giảm xuống 3%.
VARIANTS
19.

市厘 shìlí

Belum ada contoh kalimat.