理想

lǐ xiǎng HSK 2NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)11 contoh
1.

impian; cita-cita; ideal

当一名医生是我的理想。
dāng yīmíng yìshēng shì wǒ de lǐxiǎng.
Menjadi dokter adalah impian saya.
每个人都有自己的理想。
měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng.
Setiap orang memiliki cita-cita masing-masing.
最近我的理想是导演。
zuìjìn wǒ de lǐxiǎng shì dǎoyǎn
Gần đây ước mơ của tôi là trở thành đạo diễn.
他正在努力践行理想。
tā zhèngzài nǔlì jiànxíng lǐxiǎng.
Anh ấy đang nỗ lực thực hiện ước mơ.
他无所畏惧地追求理想。
tā wú suǒ wèi jù de zhuīqiú lǐxiǎng.
Anh ấy theo đuổi ước mơ một cách không sợ hãi.
结果不理想,我奈何?
jiéguǒ bù lǐxiǎng, wǒ nàihé?
Hasilnya tidak sesuai harapan, apa yang harus saya lakukan?
他进入了自己理想的大学。
tā jìnrùle zìjǐ lǐxiǎng de dàxué.
Dia telah masuk ke universitas impiannya.
这些民间传说反映出人们理想中的社会生活图景。
zhèxiē mínjiānchuánshuō fǎnyìng chū rénmen lǐxiǎng zhōng de shèhuì shēnghuó tújǐng。
Legenda rakyat ini mencerminkan impian tentang kehidupan sosial yang ideal bagi masyarakat.
实现远大理想。
shíxiàn yuǎndà lǐxiǎng
Hiện thực hóa lý tưởng cao cả của bạn.
树立崇高理想。
shùlì chónggāo lǐxiǎng
Xây dựng lý tưởng cao đẹp.
在现实面前, 他的理想都破灭了。
Zài xiànshí miànqián, tā de lǐxiǎng dōu pòmiè le.
Trước hiện thực, lý tưởng của anh đã tan vỡ.
Kata Sifat (Adjektiva)9 contoh
2.

ideal; sempurna; memuaskan

这件事办得很理想!
zhèjiàn shìbàn de hěn lǐxiǎng!
Việc này được giải quyết rất tốt!
我们的成绩不太理想。
wǒmen de chéngjì bù tài lǐxiǎng.
Prestasi kami tidak terlalu baik.
你有自己的理想型吗?
nǐ yǒu zìjǐ de lǐxiǎngxíng ma?
Apakah Anda memiliki tipe ideal Anda sendiri?
这件事办得很理想。
zhèjiàn shìbàn de hěn lǐxiǎng。
Pekerjaan ini diselesaikan dengan sangat ideal!
他是我们最理想的人选。
tā shì wǒmen zuì lǐxiǎng de rénxuǎn.
Dia adalah kandidat paling ideal bagi kami.
我找到了一份理想的工作。
wǒ zhǎodàole yī fèn lǐxiǎng de gōngzuò.
Saya telah menemukan pekerjaan yang ideal.
理想效果
lǐxiǎng xiàoguǒ
Kết quả lý tưởng
理想的伴侣。
lǐxiǎng de bànlǚ
Người bạn đồng hành lý tưởng.
考得不够理想。
kǎo de bùgòu lǐxiǎng
Kết quả kiểm tra không đạt yêu cầu.
Kata Sifat (Adjektiva)3 contoh
3.

ideally

这件事办得很理想。
zhè jiàn shì bàn de hěn lǐxiǎng.
Vấn đề này đã được thực hiện một cách lý tưởng.
这件作品很不理想。
zhè jiàn zuòpǐn hěn bù lǐxiǎng.
Phần này là xa lý tưởng.
这个海滩是孩子的理想去处。
zhège hǎitān shì háizi de lǐxiǎng qùchù.
Bãi biển này là nơi lý tưởng dành cho trẻ em.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【理想】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi