旅程

lǔ: chéng HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)7 contoh
1.

perjalanan; rute perjalanan; jarak tempuh

请严格遵守旅程表。
qǐng yángé zūnshǒu lǚchéngbiǎo.
Xin hãy nghiêm túc tuân thủ bảng hành trình.
旅程表已发送给您。
lǚchéngbiǎo yǐ fāsòng gěi nín.
Bảng hành trình đã được gửi cho bạn.
从那儿起,我们就开始了旅程。
cóng nàr qǐ, wǒmen jiù kāishǐle lǚchéng.
Dari situ, kami mulai perjalanan kami.
设计用户旅程图很重要。
shèjì yònghù lǚchéng tú hěn zhòngyào
Merancang peta perjalanan pengguna sangat penting.
我们的旅程开始了。
wǒmen de lǚchéng kāishǐle.
Perjalanan kami sudah dimulai.
我们的旅程有点儿曲折。
wǒmen de lǚchéng yǒudiǎnr qūzhé.
Perjalanan kami agak berliku.
他们规划了一条长途旅程。
tāmen guīhuàle yītiáo chángtú lǚchéng.
Mereka telah merencanakan perjalanan panjang.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【旅程】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi