华
HuaVoca旅人
HSK 2VERB
Kata Benda (Nomina)2 contoh
1.
brigade
旅长带领部队前进。
Lữ đoàn trưởng dẫn quân tiến về phía trước.
他们属于同一个旅。
Họ thuộc cùng một lữ đoàn.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
2.
force; troops
他曾经在军旅服役。
Ông phục vụ trong quân đội.
这支劲旅无比坚强。
Đội này cực kỳ mạnh.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.
traveller; passenger
这个车站有很多行旅。
Có rất nhiều tour du lịch tại nhà ga này.
行旅们讨论着旅行计划。
Các du khách đã thảo luận về kế hoạch du lịch của họ.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
4.
trip; journey; voyage
这次旅程让我很难忘。
Chuyến đi này thật khó quên đối với tôi.
这段旅途非常辛苦。
Cuộc hành trình này đã rất khó khăn.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
5.
people
旅人聚集在广场上。
Du khách tập trung tại quảng trường.
旅队在山谷中前行。
Lữ đoàn tiến về phía trước trong thung lũng.
Kata Kerja (Verba)7 contoh
6.
berwisata; bertamasya
我们一起去旅游吧。
Mari kita pergi berlibur bersama.
她经常独自去旅游。
Dia sering bepergian sendirian.
大家都渴望去旅游。
Semua orang bersemangat untuk pergi berlibur.
我去过江陵旅游。
Saya pernah berwisata ke Jiangling.
我去过郴州市旅游。
Saya pernah berwisata ke kota Chenzhou.
他是一名旅美的华人。
Anh là người Trung Quốc sống ở Mỹ.
旅日同学会很热闹。
Hội cựu sinh viên ở Nhật Bản rất sôi động.
Kata Keterangan (Adverbia)2 contoh
7.
together; jointly
我们旅进旅退,保持一致。
Chúng tôi tiến lên và rút lui, luôn kiên định.
大家旅进旅退,互相帮助。
Mọi người ra vào, giúp đỡ lẫn nhau.