旅行

lǔ: xíng HSK 2VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

bepergian; berwisata

我的女儿要去美国旅行。
wǒ de nǚ'ér yào qù Měiguó lǚxíng.
Anak perempuan saya ingin pergi berlibur ke Amerika Serikat.
我喜欢独自去旅行。
wǒ xǐhuan dúzì qù lǚxíng.
Saya suka bepergian sendirian.
他爱旅行。
tā ài lǚxíng.
Dia suka berwisata.
他们坐卧铺旅行。
tāmen zuò wòpù lǚxíng.
Mereka bepergian dengan tempat tidur.
他计划去拉美旅行。
tā jìhuà qù lāměi lǚxíng.
Dia berencana untuk bepergian ke Amerika Latin.
你有这次旅行的照片吗?
nǐ yǒu zhè cì lǚxíng de zhàopiàn ma?
Bạn có ảnh nào từ chuyến đi này không?
我们下个月要去旅行。
wǒmen xià gè yuè yào qù lǚxíng.
Chúng tôi sẽ có một chuyến đi vào tháng tới.
他取消了这次旅行。
tā qǔxiāole zhè cì lǚxíng.
Anh ấy đã hủy chuyến đi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【旅行】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi