落地

luò dì HSK 7-9SEPARABLE VERB
Urutan Goresan
SV2 contoh
1.

jatuh ke tanah (benda)

叶子轻轻落地。
yèzi qīng qīng luòdì.
Daun jatuh dengan lembut ke tanah.
苹果从树上落地。
píngguǒ cóng shù shàng luòdì.
Apel jatuh dari pohon ke tanah.
SV4 contoh
2.

lahir; dilahirkan (bayi)

他们的孩子昨天落地。
tāmen de háizi zuótiān luòdì.
Anak mereka lahir kemarin.
她家宝宝已经落地。
tā jiā bǎobǎo yǐjīng luòdì.
Bayi di rumahnya sudah lahir.
这个项目终于落地了。
zhège xiàngmù zhōngyú luòdìle.
Dự án này cuối cùng đã có kết quả.
政策将在明年落地。
zhèngcè jiāng zài míngnián luòdì.
Chính sách này sẽ được thực hiện vào năm tới.
SV2 contoh
3.

be born

他们的孩子昨天落地。
tāmen de háizi zuótiān luòdì.
Con của họ đã được sinh ra ngày hôm qua.
她家宝宝已经落地。
tā jiā bǎobao yǐjīng luòdì.
Con của cô đã hạ cánh.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【落地】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi