华
HuaVoca路人
HSK 7-9NOUN
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.
orang yang lewat; orang asing (tidak ada hubungan)
路人突然冲进了马路。
Người đi đường bất ngờ lao ra đường.
路人提醒她注意安全。
Người đi đường nhắc cô chú ý an toàn.
别把我当成路人看待。
Đừng coi tôi là người dưng.
路人皆知
Orang yang lewat semua tahu
视若路人
Menganggap seperti orang yang lewat
路人热心帮我指路。
Người qua đường nhiệt tình giúp tôi chỉ đường.
我向路人问了时间。
Tôi hỏi người qua đường về thời gian.
路人对事故感到惊讶。
Người qua đường rất bất ngờ trước vụ tai nạn.