妈妈

【媽媽】
mā ma HSK 1NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

ibu; mama; bunda

这是我的妈妈。
zhè shì wǒ de māma.
Đây là mẹ tôi.
我妈妈今年35岁。
wǒ māma jīnnián 35 suì.
Mẹ tôi năm nay 35 tuổi.
妈妈,我回家了。
māma, wǒ huí jiāle.
Mẹ ơi, con về rồi.
妈妈做菜时常用豆瓣酱。
māma zuò cài shí chángyòng dòubànjiàng.
Ibu sering menggunakan saus kacang saat memasak.
这是小明的妈妈吗?
zhè shì xiǎomíng de māma ma?
Apakah ini ibu dari Xiao Ming?
妈妈,我长大了。
māma, wǒ zhǎng dàle.
Ibu, aku sudah besar.
妈妈在做饭。
māma zài zuò fàn.
Ibu sedang memasak nasi.
我妈妈很美。
wǒ māma hěn měi.
Ibu saya sangat cantik.
Kata Benda (Nomina)3 contoh
2.

a way to call a middle-aged woman

王妈妈比我大20岁。
wáng māma bǐ wǒ dà 20 suì.
Mẹ Vương hơn tôi 20 tuổi.
李妈妈很喜欢唱歌。
lǐ māma hěn xǐhuan chànggē.
Mẹ Lý rất thích hát.
邻居妈妈每天都跑步。
línjū māma měitiān dōu pǎobù.
Mẹ hàng xóm chạy bộ mỗi ngày.