埋怨

mán yuàn HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)11 contoh
1.

mengeluh; menggerutu; menyalahkan; mengomel

他埋怨生活不公平。
tā mányuàn shēnghuó bù gōngpíng.
Dia mengeluh bahwa hidup tidak adil.
他有困难就埋怨别人。
tā yǒu kùnnán jiù mányuàn biérén.
Khi gặp khó khăn, anh lại đổ lỗi cho người khác.
我最近经常被妻子埋怨。
wǒ zuìjìn jīngcháng bèi qīzi mányuàn.
Gần đây tôi bị vợ phàn nàn rất nhiều.
你怎么埋怨到我头上来了。
nǐ zěnme mányuàn dào wǒ tóu shàngláile.
Sao cậu lại đổ hết lên đầu tôi vậy?
他做错了事还埋怨别人。
tā zuò cuò le shì hái mányuàn biérén.
Anh ấy làm sai còn trách móc người khác.
做不好事情会落埋怨。
zuò bù hǎo shìqíng huì làományuàn.
Làm việc không tốt sẽ bị trách móc.
他说错话就落埋怨了。
tā shuō cuò huà jiù làományuàn le.
Anh ấy nói sai liền bị trách móc.
他埋怨天气太热。
tā mányuàn tiānqì tài rè.
Dia mengeluh cuacanya terlalu panas.
她总是埋怨工作。
tā zǒng shì mányuàn gōngzuò.
Dia selalu mengeluh tentang pekerjaannya.
笑着面对,不去埋怨。悠然,随心,随性,随缘。
xiào zhe miàn duì,bù qù mái yuàn。yōu rán,suí xīn,suí xìng,suí yuán。
Menghadapi dengan senyuman, jangan mengeluh. Santai, sesuai keinginan, sesuai hati, sesuai takdir.
我埋怨他总是迟到。
wǒ mányuàn tā zǒng shì chídào.
Saya menyalahkan dia karena selalu datang terlambat.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【埋怨】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi