梅花

méi huā HSK 6NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

bunga plum

梅花的花期在冬季。
méihuā de huāqī zài dōngjì。
Hoa mai nở vào mùa đông.
我喜欢梅花的清香。
wǒ xǐhuān méihuā de qīngxiāng.
Saya suka aroma lembut bunga plum.
她送我一幅梅花的画。
tā sòng wǒ yī fú méihuā de huà.
Dia memberi saya sebuah lukisan bunga plum.
机器上装有梅花垫。
jīqì shàng zhuāng yǒu méihuā diàn.
Mesin dilengkapi dengan bantalan karet peredam kejut.
梅花的芳香沁人心脾。
méihuā de fāngxiāng qìnrénxīnpí。
Aroma bunga plum menyatu dengan jiwa.
梅花是中国的国花。
Méihuā shì Zhōngguó de guóhuā.
Bunga plum adalah bunga nasional Tiongkok.
他拿到了一张梅花。
tā ná dàole yī zhāng méihuā.
Anh ấy có một câu lạc bộ.
她手上有三张梅花。
tā shǒu shàng yǒu sān zhāng méihuā.
Cô ấy có ba cây gậy trong tay.
Kata Benda (Nomina)4 contoh
2.

keriting (kartu remi)

他抽到了一张梅花十。
tā chōu dàole yī zhāng méihuā shí.
Dia menarik kartu sepuluh keriting.
这副牌里有很多梅花。
zhè fù pái lǐ yǒu hěnduō méihuā.
Dek kartu ini memiliki banyak kartu keriting.
我喜欢梅花的清香。
wǒ xǐhuān méihuā de qīngxiāng.
Tôi thích mùi thơm của hoa mận.
她送我一幅梅花的画。
tā sòng wǒ yī fú méihuā de huà.
Cô ấy tặng tôi một bức tranh hoa mận.
Kata Benda (Nomina)2 contoh
3.

wintersweet

他养梅花养得很好。
tā yǎng méihuā yǎng dé hěn hǎo.
Anh trồng hoa mận rất giỏi.
黄色的梅花闻起来特别香。
huángsè de méihuā wén qǐlái tèbié xiāng.
Hoa mận vàng có mùi thơm đặc biệt.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【梅花】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi