美丽

【美麗】
měi lì HSK 3ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
1.

indah; cantik; elok

美丽的风景让人陶醉。
měilì de fēngjǐng ràng rén táozuì.
Pemandangan indah membuat orang terpesona.
她是个非常美丽的女人。
tā shìgè fēicháng měilì de nǚrén.
Dia adalah seorang wanita yang sangat cantik.
崌山风景非常美丽。
Jū shān fēngjǐng fēicháng měilì.
Pemandangan Gunung Ju sangat indah.
紫荆花开了,很美丽。
Zǐjīng huā kāi le, hěn měilì.
Bunga bauhinia telah mekar, sangat indah.
美丽富饶的国家。
měilì fùráo de guójiā
Một đất nước xinh đẹp và giàu có.
那是一个宁静美丽的夜晚。
nà shì yī gè níng jìng měi lì de yè wǎn.
Đó là một đêm yên tĩnh và đẹp đẽ.
她的笑容非常美丽。
tā de xiàoróng fēicháng měilì.
Senyumannya sangat cantik.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【美丽】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi