美人

měi rén HSK 7-9NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

wanita cantik; perempuan jelita

她像个睡美人一样。
tā xiàng gè shuìměirén yīyàng.
Cô ấy giống như người đẹp ngủ trong rừng vậy.
睡美人的故事很经典。
shuìměirén de gùshi hěn jīngdiǎn.
Câu chuyện người đẹp ngủ trong rừng rất kinh điển.
当时我偷爬进去看《小美人鱼》
dāngshí wǒ tōu pá jìnqù kàn《xiǎo měirényú》
Saya merangkak masuk ke dalam untuk menonton "Putri Duyung Kecil"
她最喜欢的海洋动物是美人鱼。
tā zuì xǐhuan de hǎiyáng dòngwù shì měirényú
Makhluk laut favoritnya adalah putri duyung.
睡美人在她沉睡时。
shuìměirén zài tā chénshuì shí
Putri Tidur diperkosa saat dia tertidur.
美人兮,何处寻?
měirén xī, hé chù xún?
Hai wanita cantik, di mana mencarimu?
这幅美人画卷色彩鲜艳。
Zhè fú měirén huàjuàn sècǎi xiānyàn.
Lukisan wanita cantik ini berwarna cerah.
她是网上有名的美人。
tā shì wǎngshàng yǒumíng dì měirén.
Cô ấy là mỹ nhân nổi tiếng trên mạng.
她是个典型的美人。
tā shìgè diǎnxíng dì měirén.
Cô ấy là một người đẹp điển hình.
大家都赞美她是个美人。
dàjiā dōu zànměi tā shìgè měirén.
Mọi người đều khen ngợi cô ấy là một người đẹp.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【美人】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi