明朗

míng lǎng HSK 7-9ADJECTIVE
Urutan Goresan
Kata Sifat (Adjektiva)5 contoh
1.

cerah; terang (di luar ruangan)

那天晚上的月色格外明朗。
nèitiān wǎnshàng de yuèsè géwài mínglǎng.
Malam itu bulan bersinar dengan sangat terang.
初秋的天气是这样明朗清新。
chūqiū de tiānqì shì zhèyàng mínglǎng qīngxīn.
Langit musim gugur begitu cerah.
雾气顿消,天空明朗。
Wùqì dùn xiāo, tiānkōng mínglǎng.
Kabut tiba-tiba hilang, langit menjadi cerah.
明朗的天空让人心情愉快。
mínglǎng de tiānkōng ràng rén xīnqíng yúkuài.
Bầu trời trong xanh khiến lòng người vui vẻ.
今天是一个明朗的早晨。
jīntiān shì yīgè mínglǎng de zǎochén.
Hôm nay là một buổi sáng tươi sáng.
Kata Sifat (Adjektiva)6 contoh
2.

jelas; gamblang; nyata

他的态度已经很明朗。
tā de tàidù yǐjīng hěn mínglǎng.
Thái độ của anh ấy đã rất rõ ràng.
这个案件的真相终于明朗了。
zhège ànjiàn de zhēnxiàng zhōngyú mínglǎng le.
Sự thật của vụ án này cuối cùng cũng đã sáng tỏ.
市场走向目前仍然难言明朗。
shìchǎng zǒuxiàng mùqián réngrán nán yán mínglǎng.
Tình hình thị trường hiện vẫn khó nói là rõ ràng.
态度明朗
tàidù mínglǎng
Sikap yang jelas
他的目标非常明朗。
tā de mùbiāo fēicháng mínglǎng.
Mục tiêu của anh ấy rất rõ ràng.
他的解释非常明朗。
tā de jiěshì fēicháng mínglǎng.
Lời giải thích của anh ấy rất rõ ràng.
Kata Sifat (Adjektiva)7 contoh
3.

terbuka; optimis; lapang hati

他的性格总是那么明朗。
tā de xìnggé zǒngshì nàme mínglǎng.
Tính cách của anh ấy luôn cởi mở như vậy.
她今天的心情非常明朗。
tā jīntiān de xīnqíng fēicháng mínglǎng.
Tâm trạng hôm nay của cô ấy rất lạc quan.
性格明朗
xìnggé mínglǎng
Kepribadian yang terbuka
这些作品都具有明朗的风格。
zhèxiē zuòpǐn dōu jùyǒu mínglǎng de fēnggé.
Karya-karya ini semuanya memiliki gaya yang cerah dan terbuka.
月光明朗,照亮了大地。
yuèguāng mínglǎng, zhào liàngle dàdì.
Cahaya bulan bersinar terang, menerangi permukaan bumi.
她有一个明朗的性格。
tā yǒu yīgè mínglǎng de xìnggé.
Cô ấy có một tính cách rõ ràng.
他的心胸非常明朗。
tā de xīnxiōng fēicháng mínglǎng.
Anh ấy có một tâm trí rất rõ ràng.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【明朗】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi