莫非

mò fēi HSK 7-9ADVERB
Urutan Goresan
Kata Keterangan (Adverbia)7 contoh
1.

jangan-jangan; apakah mungkin; masa iya

莫非她已经离开了?
mòfēi tā yǐjīng líkāile?
Apakah mungkin dia sudah pergi?
莫非他真的生气了?
mòfēi tā zhēn de shēngqìle?
Apakah mungkin dia benar-benar marah?
莫非我们走错了路?
mòfēi wǒmen zǒu cuòle lù?
Apakah mungkin kita salah jalan?
莫非他不知道?
mòfēi tā bù zhīdào?
Apakah mungkin dia tidak tahu?
他莫非在开玩笑?
tā mòfēi zài kāiwánxiào?
Có thể nào anh ấy đang nói đùa?
莫非他真的是那个人?
mòfēi tā zhēn de shì nàgè rén?
Có thể nào anh ấy thực sự là người đó?
莫非这就是你的计划?
mòfēi zhè jiùshì nǐ de jìhuà?
Đây có thể là kế hoạch của bạn?

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【莫非】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi