模式

mó shì HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)10 contoh
1.

model; pola; cetakan

这个模式可以提高效率。
zhège móshì kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Model ini dapat meningkatkan efisiensi.
这是一种新型农业模式。
zhè shì yī zhǒng xīnxíng nóngyè móshì.
Đây là một mô hình nông nghiệp kiểu mới.
这种市场化的模式很成功。
zhè zhǒng shìchǎnghuà de móshì hěn chénggōng.
Mô hình thị trường hóa này rất thành công.
这种模式实现了产业化。
zhè zhǒng móshì shíxiànle chǎnyèhuà.
Mô hình này đã thực hiện công nghiệp hóa.
教学的模式在改革中不断发展。
jiàoxué de móshì zài gǎigé zhōng bùduàn fāzhǎn.
Model pengajaran terus berkembang dalam reformasi.
新的创业模式很受欢迎。
Xīn de chuàngyè móshì hěn shòu huānyíng.
Model bisnis baru sangat populer.
这种商业模式很有创意。
zhè zhǒng shāngyè móshì hěn yǒu chuàngyì.
Model bisnis ini sangat inovatif.
我们需要新的工作模式。
wǒmen xūyào xīn de gōngzuò móshì.
Kita membutuhkan model kerja yang baru.
假期模式能帮助你放松。
jiàqī móshì néng bāngzhù nǐ fàngsōng.
Chế độ nghỉ phép giúp bạn thư giãn.
连锁经营模式备受青睐。
liánsuǒ jīngyíng móshì bèi shòu qīnglài.
Mô hình hoạt động dây chuyền đang rất phổ biến.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【模式】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi