目光

mù guāng HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

tatapan; pandangan; pandangan mata

大家的目光都集中在她身上。
dàjiā de mùguāng dōu jízhōng zài tā shēnshang.
Semua mata tertuju padanya.
他们目光停留在那本书上。
tāmen mùguāng tíngliú zài nà běn shū shàng.
Pandangan mereka berhenti pada buku itu.
目光焯焯,似有星火。
mùguāng zhuō zhuō, sì yǒu xīnghuǒ.
Ánh mắt sáng rực tự như ngôi sao lấp lánh.
她低头避开了我的目光。
tā dītóu bìkāile wǒ de mùguāng.
Dia menundukkan kepala menghindari tatapan mataku.
他用灼热的目光盯着奖杯。
tā yòng zhuórè de mùguāng dīngzhe jiǎngbēi.
Dia menatap piala itu dengan tatapan membara.
冷厉的目光。
lěnglì de mùguāng。
Tatapan dingin dan tegas.
她的目光还是很有神。
tā de mùguāng háishì hěn yǒu shén.
Đôi mắt cô vẫn rất sáng.
他用疑惑的目光看着我。
tā yòng yíhuò de mùguāng kànzhe wǒ.
Anh nhìn tôi với ánh mắt nghi ngờ.
她的目光集中在书本上。
tā de mùguāng jízhōng zài shūběn shàng.
Đôi mắt cô tập trung vào cuốn sách.
Kata Benda (Nomina)8 contoh
2.

pandangan mata; tatapan

她的目光充满了爱意。
tā de mùguāng chōngmǎnle ài yì.
Tatapan matanya penuh dengan cinta.
她用好奇的目光看着我。
tā yòng hàoqí de mùguāng kànzhe wǒ.
Dia menatapku dengan mata penasaran.
他的眼睛里闪着慈祥的目光。
tā de yǎnjīng lǐ shǎnzhe cíxiáng de mùguāng.
Ada tatapan lembut di matanya.
她用温柔的目光看着孩子。
tā yòng wēnróu de mùguāng kànzhe háizi.
Dia memandang anak itu dengan tatapan lembut.
冷峻的目光。
lěngjùn de mùguāng。
Tatapan dingin dan tegas.
她的目光很敏锐。
tā de mùguāng hěn mǐnruì.
Thị lực của cô ấy rất sắc bén.
他的目光看向了妻子。
tā de mùguāng kàn xiàngle qīzi.
Anh nhìn vợ mình.
老板的目光很独到。
lǎobǎn de mùguāng hěn dúdào.
Tầm nhìn của ông chủ rất độc đáo.
Kata Benda (Nomina)9 contoh
3.

pandangan

目光远大的人会成功。
mùguāng yuǎndà de rén huì chénggōng.
Orang yang memiliki pandangan jauh ke depan akan sukses.
他有长远的目光和计划。
tā yǒu chángyuǎn de mùguāng hé jìhuà.
Dia memiliki visi dan rencana jangka panjang.
我们应避免这种目光短浅。
wǒmen yīng bìmiǎn zhè zhǒng mùguāng-duǎnqiǎn.
Chúng ta nên tránh kiểu tầm nhìn hạn hẹp này.
他的目光短浅阻碍了进步。
tā de mùguāng-duǎnqiǎn zǔ'àile jìnbù.
Tầm nhìn hạn hẹp của anh ấy cản trở sự tiến bộ.
她的目光只瞥过一瞬。
tā de mùguāng zhǐ piēguò yīshùn.
Pandangan matanya hanya melirik sekejap.
目光扫过桌上的文件。
mùguāng sǎoguò zhuō shàng de wénjiàn.
Pandangan mata melintas pada dokumen di atas meja.
他用嫌弃的目光看着我。
tā yòng xiánqì de mùguāng kànzhe wǒ.
Dia menatapku dengan pandangan benci.
他的目光如豆,看不到大局。
tā de mùguāng rú dòu, kàn bù dào dàjú.
Đôi mắt của anh ấy giống như hạt đậu và anh ấy không thể nhìn thấy được tình hình tổng thể.
她的目光远大,具有战略眼光。
tā de mùguāng yuǎndà, jùyǒu zhànlüè yǎnguāng.
Cô ấy có tầm nhìn xa và chiến lược.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【目光】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi