南极

【南極】
nán jí HSK 5NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

Kutub Selatan

他梦想去极南探险。
Tā mèngxiǎng qù jí nán tànxiǎn.
Anh mơ ước được khám phá miền Viễn Nam.
他梦想有一天去南极探险。
tā mèngxiǎng yǒu yìtiān qù nánjí tànxiǎn.
Anh ấy mơ một ngày nào đó sẽ đi khám phá Nam Cực.
南极被称为世界尽头之一。
nánjí bèi chēng wèi shìjiè jìntóu zhī yī.
Nam Cực được gọi là một trong những nơi tận cùng thế giới.
南极地区常年被冰雪覆盖。
nánjí dìqū chángnián bèi bīngxuě fùgài.
Khu vực Nam Cực quanh năm bị bao phủ bởi băng tuyết.
南极洲的矿藏还未开采。
nánjízhōu de kuàngcáng hái wèi kāicǎi.
Khoáng sản của Nam Cực chưa được khai thác.
到南极去探险。
dào nánjí qù tànxiǎn
Pergi menjelajah Antartika.
南极有巨大的冰盖。
Nánjí yǒu jùdà de bīnggài.
Kutub Selatan memiliki lapisan es yang sangat besar.
北极比南极温暖。
běijí bǐ nánjí wēnnuǎn.
Kutub Utara lebih hangat daripada Kutub Selatan.
北极和南极,气候异性。
běijí hé nánjí, qìhòu yìxìng.
Kutub Utara dan Kutub Selatan, iklimnya berbeda.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【南极】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi