闹钟

【鬧鐘】
nào zhōng HSK 4NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

jam alarm; jam beker

闹钟的簧拧断了。
nàozhōng de huáng níngduàn le。
Jam alarmnya rusak.
我忘了调闹钟。
Wǒ wàngle tiáo nàozhōng.
Saya lupa mengatur alarm.
我想买一个闹钟。
wǒ xiǎng mǎi yīgè nàozhōng.
Saya ingin membeli jam alarm.
闹钟响了,我还是睡过头。
nàozhōng xiǎngle, wǒ háishì shuì guòtóu.
Đồng hồ báo thức reo, tôi vẫn ngủ quên.
他有一个可爱的闹钟。
tā yǒu yīgè kě'ài de nàozhōng.
Dia memiliki jam alarm yang lucu.
我要买一个闹钟。
wǒ yāomǎi yīgè nàozhōng.
Saya ingin membeli jam alarm.
闹钟在7点钟响了。
nàozhōng zài 7 diǎn zhōng xiǎngle.
Đồng hồ báo thức reo lúc 7 giờ.
我把闹钟定在4:30。
wǒ bǎ nàozhōng dìng zài 4:30.
Tôi đặt báo thức lúc 4h30.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【闹钟】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi