内

【內】
nèi HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)8 contoh
1.

dalam; di dalam; bagian dalam

公司内部
gōngsī nèibù
Internal perusahaan
国内旅游
guónèi lǚyóu
Pariwisata domestik
长城内外
chángchéng nèiwài
Di dalam dan di luar Tembok Besar
电绝缘纸用于电器内部。
Diàn juéyuán zhǐ yòng yú diànqì nèibù.
Kertas isolasi digunakan di dalam peralatan listrik.
国内物品税需要按时缴纳。
Guónèi wùpǐn shuì xūyào ànshí jiǎonà.
Pajak barang dalam negeri harus dibayar tepat waktu.
房间内传来一阵笑声。
fángjiān nèi chuánlái yīzhèn xiào shēng.
Trong phòng vang lên một tràng cười.
他把行李放在车内了。
tā bǎ xínglǐ fàng zài chē nèile.
Anh ấy đã đặt hành lý trong xe rồi.
信封内装着一封道歉信。
xìnfēng nèi zhuāngzhe yī fēng dàoqiàn xìn.
Bên trong phong bì là một bức thư xin lỗi.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【内】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi