年过

【年過】
nián guò HSK 1VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)7 contoh
1.

melalui; melewati; melintas

奶奶做了很多菜来过年。
nǎinai zuòle hěnduō cài lái guònián.
Bà nội nấu rất nhiều món ăn mừng năm mới.
过年期间,大家互相拜年。
guònián qíjiān, dàjiā hùxiāng bàinián.
Trong dịp Tết Nguyên đán, mọi người đều chúc nhau một năm mới hạnh phúc.
孩子们过年时穿新衣服。
háizimen guònián shí chuān xīn yīfu.
Trẻ em mặc quần áo mới trong dịp Tết Nguyên đán.
每篇论文都需要经过审核。
měi piān lùnwén dōu xūyào jīngguò shěnhé.
Setiap makalah harus melalui proses peninjauan.
飞身越过壕沟。
fēishēn yuèguò háogōu。
Melompat melewati parit.
过了这条街就到了。
guò le zhè tiáo jiē jiù dào le.
Lewati jalan ini dan Anda akan sampai.
他们带着孩子过河。
tāmen dàizhe háizi guò hé.
Mereka menuntun anak-anak menyeberangi sungai.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【年过】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi