念念不忘

niàn niàn bù wàng HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)1 contoh
1.

to keep in mind constantly (idiom)

母亲的叮嘱念念不忘。
mǔ qīn de dīng zhǔ niàn niàn bù wàng
Tôi không bao giờ quên lời khuyên của mẹ.
Idiom4 contoh
2.

selalu teringat; tidak bisa melupakan; terus membayangi

他对初恋一直念念不忘。
tā duì chūliàn yīzhí niànniànbùwàng.
Anh ấy luôn nhớ tới mối tình đầu.
她对父母的教诲念念不忘。
tā duì fùmǔ de jiàohuì niànniànbùwàng.
Cô ấy luôn ghi nhớ lời dạy của cha mẹ.
我们革命的前辈所念念不忘的是共产主义事业,而不是个人的得失。
wǒmen gémìng de qiánbèi suǒ niànniànbùwàng de shì gòngchǎnzhǔyì shìyè,ér bú shì gèrén de déshī。
Para pendahulu Revolusi kami selalu mengingat perjuangan komunisme, bukan perhitungan untung rugi pribadi.
我念念不忘你的教导。
Wǒ niàn niàn bù wàng nǐ de jiàodǎo
Tôi sẽ không bao giờ quên lời dạy của bạn.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【念念不忘】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi