女子

nǔ: zǐ HSK 3NOUN
Urutan Goresan
Kata Benda (Nomina)9 contoh
1.

perempuan; gadis; wanita

父母总是为子女操心。
fùmǔ zǒng shì wèi zǐnǚ cāoxīn.
Cha mẹ luôn lo lắng cho con cái.
他把子女都送进了大学。
tā bǎ zǐnǚ dōu sòng jìnle dàxué.
Anh cho con đi học đại học.
所有子女都在挣钱了。
suǒyǒu zǐnǚ dōu zài zhèng qiánle.
Tất cả bọn trẻ đều đang kiếm tiền.
她是一个勇敢的女子。
tā shì yīgè yǒnggǎn de nǚzǐ.
Dia adalah seorang wanita yang berani.
那女子有迷人之色。
nà nǚzǐ yǒu mírén zhī sè.
Gadis itu memiliki daya tarik yang memikat.
哪个女子不怀春。
nǎge nǚzǐ bù huáichūn.
Setiap gadis remaja pasti bermimpi tentang cinta.
娶妻要娶贤良女子。
qǔ qī yào qǔ xiánliáng nǚzǐ.
Lấy vợ nên lấy người con gái hiền.
那位女子很喜欢阅读。
nà wèi nǚzǐ hěn xǐhuan yuèdú.
Gadis itu sangat suka membaca buku.
那个女子穿得很时尚。
nàgè nǚzi chuān dé hěn shíshàng.
Wanita itu berpakaian sangat modis.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【女子】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi