牌位

pái wèiNOUN
Urutan Goresan
NOUN1 contoh
1.

memorial tablet (in ancestral worship)

牌位摆在祖堂中央。
pái wèi bǎi zài zǔ táng zhōng yāng.
The memorial tablet is placed in the center of the ancestral hall.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【牌位】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi