判决

【判決】
pàn jué HSK 7-9VERB
Urutan Goresan
Kata Kerja (Verba)8 contoh
1.

memutuskan; menjatuhkan vonis; putusan pengadilan

拒绝执行判决。
jùjué zhíxíng pànjué
Từ chối thi hành bản án.
判决无罪
pànjué wúzuì
Dibebaskan dari tuduhan; tidak bersalah
判决无期徒刑。
pànjué wúqītúxíng
Dijatuhi hukuman penjara seumur hidup.
美国最高法院作出重要判决。
Měiguó zuìgāo fǎyuàn zuòchū zhòngyào pànjué.
Mahkamah agung amerika serikat membuat putusan penting.
欧洲法院作出重要判决。
Ōuzhōu fǎyuàn zuòchū zhòngyào pànjué.
Pengadilan eropa telah membuat putusan penting.
被告对判决表示不满。
bèigào duì pànjué biǎoshì bùmǎn.
Bị cáo không hài lòng với phán quyết.
原告决定对判决提出上诉。
yuángào juédìng duì pànjué tíchū shàngsù.
Nguyên đơn quyết định đưa ra kháng cáo đối với phán quyết.
法院对案子作出了判决。
fǎyuàn duì ànzǐ zuòchū le pànjué.
Toà án đã đưa ra phán quyết cho vụ án.
LAW6 contoh
2.

putusan; vonis

判决有罪
pànjué yǒuzuì
Bản án có tội
判决无罪
pàn jué wú zuì
Bản án không có tội
这次判决引起争议。
zhè cì pànjué yǐnqǐ zhēngyì.
Putusan kali ini menimbulkan kontroversi.
法官的判决非常严正。
fǎguān de pànjué fēicháng yánzhèng.
Putusan hakim sangat tegas.
终审判决
zhōngshěnpànjué
Putusan akhir
最高人民法院作出判决。
Zuìgāo Rénmín Fǎyuàn zuòchū pànjué.
Mahkamah Rakyat Tertinggi telah membuat putusan.

🌿 Sơ đồ từ ghép đi cùng chữ 【判决】

Xem trang riêng ↗
🌿 Mindmap Hanzi